Thành phần hồ sơ đầy đủ
| STT | Tên giấy tờ | Số bản | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu) | 1 | Chủ đầu tư ký tên |
| 2 | Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (Sổ đỏ) | 1 | Công chứng hoặc chứng thực |
| 3 | Bản vẽ thiết kế xin phép xây dựng | 2 | Có ký tên KTS, đóng dấu công ty |
| 4 | Bản sao CMND/CCCD của chủ đầu tư | 1 | Có thể photo kèm bản gốc đối chiếu |
| 5 | Bản cam kết đảm bảo an toàn cho công trình liền kề | 1 | Bắt buộc nếu xây trong khu dân cư |
| 6 | Giấy ủy quyền (nếu không trực tiếp đi nộp hồ sơ) | 1 | Có xác nhận của phường/xã |
1. Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG (Chuẩn 2026)
(Theo Phụ lục II – Nghị định 15/2021/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Kính gửi: UBND Quận/Huyện ..........................................
1. Thông tin chủ đầu tư:
Họ và tên: .....................................................
Năm sinh: .................
CMND/CCCD số: .................................. Ngày cấp: ................. Nơi cấp: .........................
Địa chỉ liên hệ: .....................................................
Số điện thoại: ....................................
2. Thông tin về thửa đất xây dựng:
Địa chỉ: .........................................................................................................
Diện tích khu đất: .......... m²
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số: ....................... do .................. cấp ngày ............
3. Nội dung đề nghị cấp phép:
Loại công trình: Nhà ở riêng lẻ
Cấp công trình: .................
Số tầng: ................. (gồm: tầng trệt, tầng lầu, tum, mái, ban công nếu có)
Chiều cao công trình: ................. m
Tổng diện tích sàn xây dựng: ................. m²
Mật độ xây dựng: ................. %
Hình thức mái: ................. (bằng / ngói / tôn / BTCT, ...)
4. Đơn vị thiết kế:
Tên đơn vị: .....................................................
Kiến trúc sư phụ trách: .....................................................
Chứng chỉ hành nghề số: .....................................................
5. Cam kết của chủ đầu tư:
Tôi xin cam đoan:
Thực hiện xây dựng đúng nội dung giấy phép được cấp.
Đảm bảo an toàn cho công trình liền kề và tuân thủ quy định PCCC, môi trường.
Chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu sai phạm.
………, ngày …… tháng …… năm 2026
Chủ đầu tư
(ký và ghi rõ họ tên)
2. Mẫu BẢN CAM KẾT ĐẢM BẢO AN TOÀN CÔNG TRÌNH LIỀN KỀ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BẢN CAM KẾT ĐẢM BẢO AN TOÀN CÔNG TRÌNH LIỀN KỀ
Kính gửi: UBND Phường/Xã ...........................................
Tôi tên: ..................................................... – Chủ đầu tư công trình tại địa chỉ: ...............................................................
Nội dung cam kết:
Trong quá trình thi công, tôi sẽ thực hiện đúng hồ sơ được cấp phép, có biện pháp che chắn, chống sụt lún, rạn nứt, đảm bảo an toàn cho các công trình liền kề.
Nếu xảy ra sự cố gây ảnh hưởng đến nhà kế bên, tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm khắc phục và bồi thường thiệt hại theo quy định pháp luật.
Tôi xin cam đoan nội dung cam kết là đúng sự thật.
………, ngày …… tháng …… năm 2026
Chủ đầu tư
(Ký, ghi rõ họ tên)
3. Hướng dẫn hoàn thiện & thời gian xử lý
Nơi nộp hồ sơ:
UBND quận/huyện (đối với nhà ở đô thị).
UBND xã (đối với nhà ở nông thôn).
Thời gian giải quyết:
10 ngày làm việc (nhà ở nông thôn).
15 ngày làm việc (nhà ở đô thị).
20–30 ngày làm việc (biệt thự, công trình lớn).
Lệ phí cấp phép: Khoảng 75.000 – 100.000 đồng tùy địa phương.
4. Mẹo thực tế từ chuyên gia
Chuẩn bị trước bản vẽ xin phép chuẩn tỉ lệ 1/100, có dấu hành nghề.
Đính kèm sơ đồ vị trí đất trên bản đồ quy hoạch (lấy tại Phòng Quản lý đô thị).
Nếu có hàng xóm liền kề, nên ký biên bản xác nhận ranh giới để tránh tranh chấp.
Nộp sớm vào đầu tuần, vì bộ phận tiếp nhận thường kiểm duyệt nhanh hơn.